Những từ vựng tiếng Hàn thường gặp trong chủ đề nấu ăn | Diễn đàn rao vặt

  1. YÊU CẦU ĐĂNG BÀI ĐÚNG CHUYÊN MỤC KHÔNG VI PHẠM NỘI QUY TRÁNH BỊ BANNICK
  1. bongbong8890 Thành viên mới

    Làm thành viên từ:
    30 Tháng ba 2016
    Số tin rao vặt:
    216
    Đã được thích:
    0
    Với những sinh viên đang chuẩn bị đi du hoc Han Quoc thì việc tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn về nấu ăn là rất cần thiết. Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé!
    [IMG]
    Những từ vựng tiếng Hàn thường gặp trong chủ đề nấu ăn
    빨간고추quả ớt đỏ
    고추quả ớt
    풋고추quả ớt xanh
    고추가루ớt bột
    말린고추ớt khô
    고추장tương ớt
    중국파슬리ngò tàu
    마늘tỏi
    생선소스nước mắm
    생강gừng
    계피quế
    머스타드mù tạt
    고수풀rau mùi, ngò
    기름dầu ăn
    박하bạc hà
    사프란nghệ
    설탕đường
    소금muối
    간장tương, xì dầu
    식초giấm
    백리향xạ hương
    파슬리mùi tây
    올리브유dầu ô liu
    미원/화학주미료dầu mè
    참기름bột ngọt
    된장tương đậu
    국자cái muôi lớn
    숫가락Thìa
    냄비nồi có nắp
    젓가락đũa
    사발/그릇Bát
    수저thìa và đũa
    접시đĩa
    티스픈thìa cà phê
    칼dao
    컵cốc
    유리잔cốc thủy tinh
    손잡이없는 컵cốc không có tay cầm
    포도주잔cốc uống rượu vang
    쟁반khay
    식탁bàn ăn
    네프킨khăn ăn
    식탁보khăn trải bàn
    앞치마tạp dề
    솥밥nồi cơm điện
    프라이펜chảo
    압력솥nồi áp suất
    냄비nồi, xoong
    다라 (양푼)thau
    난로bếp lò
    소쿠리rổ
    가루bột
    감자khoai tây
    가지cà tím
    각사탕đường phèn
    건새우tôm khô
    게살thịt cua
    고구마khoai lang
    게cua
    고수(코리앤더)ngò rí, ngò, rau mùi
    고추ớt
    고추가루ớt bột
    공심채rau muống
    꼬치que, cái xiên (để nướng thịt)
    굴 소스dầu hàu
    꼬막조개sò huyết
    내장lòng
    녹말가루bột năng, bột mì tinh
    녹후추tiêu xanh
    논 허프rau om, ngò om
    느타리버섯nấm bào ngư
    다섯 종류의 향신료ngũ vị hương
    당근cà rốt, củ cải đỏ
    다진 돼지고기thịt lợn (heo) xay
    다진 레몬그라스sả băm
    대나무 꼬치que tre
    대두đậu nành, đỗ tương
    달걀trứng gà
    달걀trứng
    닭가슴살ức gà
    닭날개Cánh gà
    닭고기thịt gà
    닭다리đùi gà
    닭의 간gan gà
    동충하초nấm tuyết (khô), mai tuyết nhĩ
    돼지비계mỡ heo, mỡ lợn
    두부피tàu hũ ky miếng
    두부đậu hũ, đậu phụ
    들깻잎lá tía tô
    딜thì là
    라이스페이퍼bánh tráng, bánh đa
    땅콩đậu phộng, lạc
    레드 비트củ dền
    레몬chanh
    레몬그라스sả
    레몬바질húng chanh
    롱코리앤더/서양고수ngò gai
    마늘củ tỏi
    마khoai mỡ
    말라바 시금치mồng tơi
    마늘 한 쪽tép tỏi.
    Nguồn: Du học Hàn Quốc New Ocean

Chia sẻ trang này