Cụm từ hữu dụng cho văn viết | Diễn đàn rao vặt

  1. YÊU CẦU ĐĂNG BÀI ĐÚNG CHUYÊN MỤC KHÔNG VI PHẠM NỘI QUY TRÁNH BỊ BANNICK
  1. leoelight Thành viên mới

    Làm thành viên từ:
    23 Tháng ba 2017
    Số tin rao vặt:
    187
    Đã được thích:
    0
    Giới thiệu và chia sẻ đến các bạn các cụm từ hữu dụng dùng để viết tốt hơn
    Để nâng cao kỹ năng viết cũng như đạt được điểm cao hơn trong bài viết ở các kì thi, các bạn cần phải sử dụng thành thạo các cụm từ nối giữa các câu, các đoạn văn với nhau. Nhằm hỗ trợ tốt nhất để các bạn rèn luyện kỹ năng viết, hôm nay, mình sẽ giới thiệu đến các bạn các cụm từ hữu dụng dùng trong viết văn.
    Xem thêm: bảng chữ cái tiếng anh
    1. Not to mention/ to say nothing of
    Dùng để thêm thông tin với ý nhấn mạnh
    "Smoking is a nasty habit – bad for your health, expensive, not to mention the odor"
    2. In other words
    Dùng khi muốn diễn tả một điều gì đó với cách đơn giản hơn
    "He has another appointment on Tuesday. In other words, I don't think he'll be attending your gathering."
    3. To put it another way
    Là cách nói khác của "In other words"
    "Plants rely on photosynthesis. To put it another way, they will die without the sun"
    4. Persuasive
    Dùng để tổng kết lại những tranh luận mà có sức thuyết phục nhất
    "You're the most persuasive person I've ever met."
    5. That is to say
    Dùng để cung cấp thêm thông tin chi tiết, làm rõ ý muốn nói
    "Whales are mammals. That is to say, they must breathe air"
    Sử dụng các cụm từ sẽ giúp bài viết của các bạn trở nên lưu loát và chuyên nghiệp hơn
    Xem thêm: cau bi dong
    6. Notwithstanding
    Cách nói khác của "Nonetheless"
    "There were remonstrances, but he persisted notwithstanding"
    7. In view of/ in light of
    Dùng khi nói về điều gì đó đã được chứng minh rõ ràng
    "In light of the evidence from the 2013 study, we have a better understanding"
    8. To that end
    Dùng tương tự "in order to" hoặc "so"
    "To that end, we are going to remove all of the banners from our website."
    9. All things considered
    Dùng với nghĩa mọi thứ đã rõ ràng, như một lẽ đương nhiên
    "Actually, he thinks his family is doing fine right now, all things considered"
    10. Subsequently
    Dùng như "afterwards"
    "He was arrested and subsequently sentenced to 5 years' imprisonment"
    Với 10 cụm từ trong văn viết trên, hy vọng sẽ giúp bài viết của các bạn trở nên rõ ràng và logic hơn.
    Xem thêm: test toeic online free

Chia sẻ trang này