Bỏ túi 3 chủ đề từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất. | Diễn đàn rao vặt

  1. YÊU CẦU ĐĂNG BÀI ĐÚNG CHUYÊN MỤC KHÔNG VI PHẠM NỘI QUY TRÁNH BỊ BANNICK
  1. vuhang123 Thành viên mới

    Làm thành viên từ:
    28 Tháng hai 2017
    Số tin rao vặt:
    36
    Đã được thích:
    0
    Gia đình, lớp học, quần áo,... là những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày bạn cần nắm được vì chúng sẽ là nền tảng để học ngữ pháp và rèn luyện các kỹ năng tốt hơn. Hãy lưu lại để học dần nhé.
    [IMG]

    Học từ vựng tiếng Nhật.

    Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề gia đình
    家族 かぞく kazoku gia đình
    祖父 そふ sofu Ông
    祖母 そぼ sobo Bà
    両親 りょうしん ryoushin Bố mẹ
    父 ちち chichi Bố
    母 はは haha Mẹ
    兄弟 きょうだい kyoudai anh / em
    姉妹 しまい shimai Chị / em
    兄 あに ani Anh trai
    姉 あね ane Chị gái
    弟 おとうと otouto Em trai
    妹 いもうと imouto Em gái
    夫婦 ふうふ fuufu Vợ chồng
    主人 しゅじん shujin Chồng
    夫 おっと otto Chồng
    家内 かない kanai Vợ
    妻 つま tsuma Vợ
    息子 むすこ musuko Con trai
    娘 むすめ musume Con gái
    Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề lớp học .
    教室 (きょうしつ) phòng học
    先生 (せんせい) giáo viên
    カレンダー lịch
    学生・生徒 (がくせい・せいと): học sinh
    ノート vở
    スピーカー loa
    本箱 (ほんだな) tủ sách
    屑箱 (くずばこ) thùng rác
    地図 (ちず) bản đồ
    掲示板 ( けいじばん): bảng tin
    敷物 (しきもの): tấm thảm
    黒板 (こくばん):bảng đen
    定規 (じょうぎ): thước kẻ
    チョーク phấn
    計算器 (けいさんき):máy tính
    はさみ kéo
    黒板ふき (こくばんふき):miếng lau bảng
    アルファベット bảng chữ cái
    鐘 (かね): chuông
    屑 (ぐず):rác .
    Ngoài cách học thuộc thông thường thì học viên có thể học từ vựng tiếng Nhật qua các video, không chỉ nhớ nhanh hơn mà bạn còn luyện nghe tiếng Nhật cơ bản vô cùng tác dụng nữa đấy
    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo
    衣服(いふく) :Trang phục
    着物(きもの): Kimono (trang phục truyền thống của Nhật)
    浴衣(ゆかた): Yukata (Đồ mặc trong mùa hè hay sau khi đi tắm)
    コート: Áo khoác
    オーバー: Áo khoác dài
    スーツ: Áo vest
    背広(せびろ): Áo vest công sở
    dress-pinstripe
    レインコート: Áo mưa
    上着(うわぎ): Áo khoác ngoài
    下着(したぎ): Quần lót
    ブラジャー: Áo ngực
    水着(みずぎ): Đồ bơi
    ジャッケット: Áo khoác (ngắn, thường tới hông, eo)
    パジャマ: Pijama (đồ ngủ)
    ブラウス: Áo cánh
    ドレス:Đầm
    ワンピース: Đầm liền thân (Áo liền với váy)
    ズボン: Quần dài
    半ズボン(はんズボン): Quần cộc, quần đùi
    ジーンズ: Quần jeans
    スカート: Váy
    シャツ: Áo sơ-mi
    T-シャツ: Áo thun
    Hy vọng với chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả hơn. Trung tâm nhật ngữ SOFL chúc các bạn học tốt.

Chia sẻ trang này